 |
| Dòng sản phẩm tải nhỏ máy xăng dưới 1 tấn, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, dành cho khách hàng vận chuyển trong thành phố và thị xã |
Với ưu thế nhỏ gọn, dễ dàng lưu thông, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, sau hơn 4 năm ra mắt thị trường, dòng sản phẩm
Thaco Towner của THACO đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng trong phân khúc xe tải nhỏ máy xăng dưới 1 tấn với doanh số bán hơn 7.000 xe, chiếm thị phần 30%. Trong đó, sản phẩm
Thaco Towner950 đã được nhiều doanh nghiệp đánh giá cao và lựa chọn. Để tăng giá trị sử dụng cho sản phẩm, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, tháng 12/2014, THACO tiếp tục đưa ra thị trường sản phẩm mới
Thaco Towner950A, động cơ công nghệ Nhật Bản công suất 95Ps.
Thaco Towner950A được trang bị động cơ công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất lớn: 95Ps, dung tích xy lanh 1.372cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiêu hao nhiên liệu thấp, độ bền cao, giúp chủ đầu tư yên tâm khai thác tối đa khả năng chuyên chở, thời gian vận hành mà không ảnh hưởng nhiều đến tuổi thọ sản phẩm, đồng thời tiết kiệm chi phí xăng dầu, tăng hiệu quả kinh tế. Với công suất lớn (bằng 158% công suất của Thaco Towner950 hiện hữu), Thaco Towner950A được tăng sức kéo và khả năng leo dốc, đồng thời tăng tốc nhanh hơn, phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc và đường dài cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển của nhiều đối tượng khách hàng ở những vùng miền có điều kiện giao thông đa dạng.
Thaco Towner950A bền bỉ với kết cấu khung gầm loại gia cường, các chi tiết lắp ráp đồng bộ, các thông số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu vận hành. Chassis được làm bằng thép hợp kim, kết cấu vững chắc, trọng tâm thấp giúp việc xếp dỡ hàng hóa dễ dàng. Hệ thống phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không (bánh trước đĩa, bánh sau tang trống) cùng với hệ thống giảm chấn trước - sau giúp xe vận hành an toàn, êm ái. Các bánh răng hộp số đồng bộ hóa, được chế tạo từ vật liệu có độ bền cao, truyền tải hiệu quả, hạn chế tiếng ồn, rất phù hợp khi lưu thông trong thành phố.
Đảm bảo tính năng “linh động trên mọi nẻo đường”của dòng xe tải nhỏ tải trọng dưới 1 tấn,Thaco Towner950A vẫn có kích thước nhỏ gọn với kiểu dáng năng động, thiết kế khoa học và có tính thẩm mỹ cao.
Thaco Towner950A được THACO lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Hàn Quốc, cabin và thân xe được sơn nhúng tĩnh điện, màu sơn đa dạng theo yêu cầu khách hàng. Sản phẩm phong phú về chủng loại xe và mẫu mã thùng, ngoài xe tải với 3 loại thùng gồm thùng lửng, thùng kín, thùng mui bạt, còn có xe thu gom rác, xe thùng thiết kế theo yêu cầu (như xe bán hàng lưu động, bán café, xe giới thiệu sản phẩm,...), đáp ứng tối đa nhu cầu của chủ đầu tư.
Giá cạnh tranh cũng là một ưu thế của Thaco Towner950A. Sản phẩm được THACO cung cấp với mức giá hấp dẫn so với các dòng xe cùng phân khúc, giúp khách hàng giảm được chi phí đầu tư ban đầu, rút ngắn thời gian thu hồi vốn.
Chất lượng ổn định, vận hành năng động, giá cạnh tranh, khả năng khai thác cao, thu hồi vốn nhanh, sản phẩm mới
Thaco Towner950A chắc chắn sẽ đem lại giá trị kinh tế cao cho các khách hàng là nhà phân phối thực phẩm, hàng tiêu dùng, trang trí nội thất, kinh doanh vận tải nhỏ,...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO TOWNER950A
STT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ |
THACO TOWNER950A | 1 | KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION) | Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 4400 x 1550 x 1920 (mm) | Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) | mm | 2540 x 1440 x 350 (mm) | Chiều dài cơ sở | mm | 2740 | Vệt bánh xe | trước/sau | 1310 /1310 | Khoảng sáng gầm xe | mm | 200 | Bán kính vòng quay nhỏ nhất | m | 4,7 | Khả năng leo dốc | % | 22,9 | Tốc độ tối đa | km/h | 89 | Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 37 | 2 | TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) | Trọng lượng bản thân | Kg | 930 | Tải trọng cho phép | Kg | 880 | Trọng lượng toàn bộ | Kg | 2010 | Số chỗ ngồi | Chỗ | 2 | 3 | ĐỘNG CƠ (ENGINE) | Kiểu | Công nghệ Nhật Bản K14B-A | Loại động cơ | 4 xilanh, xăng, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước | Dung tích xi lanh | cc | 1372 | Công suất cực đại/Tốc độ quay | Ps/rpm | 95Ps/6000 vòng/phút | Mô men xoắn cực đại | N.m/rpm | 115N.m/3200 vòng/phút | Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 37 | | | | 4 | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN) | Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực | Số tay |
| Tỷ số truyền hộp số chính | ih1=4.425; ih2=2.304;ih3=1.674; ih4=1.264;ih5=1; iR=5.151 | Tỷ số truyền cầu | 4,3 | 5 | HỆ THỐNG LÁI (STEERING) | Kiểu hệ thống lái | bánh răng, thanh răng | 6 | HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION) | Hệ thống treo | trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | 7 | LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) | Hiệu |
| Thông số lốp | trước/sau | 5.50/ 13 | 8 | HỆ THỐNG PHANH (BRAKE) | Hệ thống phanh | dẫn động cơ khí | |
|
|